字舟Zizhou
宁
Học chữ · Cấp 4

宁 / 寧

Pinyinníng / nìngHán Việtninh / trữ

yên bình · thà hơn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宁静, 安宁, 宁可. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 宀Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 宁

4 từ
宁静níngjìngyên tĩnh
安宁ānníngyên bình
宁可nìngkětốt hơn nên
宁愿nìngyuànthà hơn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 5 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宁Số nét5 nét.
寧phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.