Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 宁
宁静yên tĩnh
安宁yên bình
宁可tốt hơn nên
宁愿thà hơn
yên bình · thà hơn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宁静, 安宁, 宁可. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.