字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

诺言

nuòyán

lời hứa

Gặp trong câu

他一直遵守自己的诺言。

tā yìzhí zūnshǒu zìjǐ de nuòyán

Anh ấy luôn giữ lời hứa của mình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.