Từ vựng · HSK 7–9配偶
pèi’ǒu
vợ hoặc chồng
Gặp trong câu
申请表上需要填写配偶的姓名。 shēnqǐng biǎo shàng xūyào tiánxiě pèi’ǒu de xìngmíng
Trên đơn đăng ký cần điền họ tên vợ hoặc chồng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.