字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

配置

pèizhì

bố trí; phân bổ; cấu hình

Gặp trong câu

政府要合理配置有限的水资源。

zhèngfǔ yào hélǐ pèizhì yǒuxiàn de shuǐ zīyuán

Chính phủ cần phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên nước có hạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.