Từ vựng · HSK 7–9碰巧
pèngqiǎo
tình cờ
Gặp trong câu
我去找他的时候,他碰巧不在家。 wǒ qù zhǎo tā de shíhou tā pèngqiǎo bù zài jiā
Lúc tôi đi tìm, anh ấy tình cờ lại không có nhà.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.