字舟Zizhou
碰
Học chữ · Cấp 2

碰

PinyinpèngHán Việtbính / binh
Động từ

chạm

13 nétBộ 石Cấp 2Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 碰 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 碰

6 từ
碰到pèngdàotình cờ gặp
碰见pèng∥jiàntình cờ gặp
碰巧pèngqiǎotình cờ
碰上pèngshangtình cờ gặp
碰撞pèngzhuàngva chạm
碰钉子pèng dīngzigặp phải từ chối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 13 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
碰Số nét13 nét.