Từ vựng · HSK 7–9偏差
piānchā
sai lệch; độ lệch
Gặp trong câu
这次调查的数据有一些偏差。 zhè cì diàochá de shùjù yǒu yìxiē piānchā
Số liệu của cuộc khảo sát lần này có một số sai lệch.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.