字舟Zizhou
偏
Học chữ · Cấp 6

偏

PinyinpiānHán Việtthiên
Tính từ · Phó từ

nghiêng

11 nétBộ 人Cấp 68 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 偏 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 偏

7 từ
偏差piānchāthiên lệch
偏方piānfāngbài thuốc dân gian
偏见piānjiànthành kiến
偏僻piānpìhẻo lánh
偏偏piānpiānkhông may; thế mà lại
偏向piānxiàngthiên vị đối với cái gì
偏远piānyuǎnhẻo lánh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 11 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
偏Số nét11 nét.