字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

偏向

piānxiàng

thiên vị; nghiêng về

Gặp trong câu

老师不应该偏向任何一个学生。

lǎoshī bù yīnggāi piānxiàng rènhé yī gè xuéshēng

Thầy cô không nên thiên vị bất kỳ học sinh nào.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.