Từ vựng · HSK 7–9偏远
piānyuǎn
hẻo lánh
Gặp trong câu
他在一个偏远的山村当老师。 tā zài yī gè piānyuǎn de shān cūn dāng lǎoshī
Anh ấy làm giáo viên ở một bản làng miền núi hẻo lánh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.