字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

贫穷

pínqióng

nghèo khó

Gặp trong câu

小时候,他家里很贫穷。

xiǎoshíhou tā jiā lǐ hěn pínqióng

Hồi nhỏ, nhà anh ấy rất nghèo khó.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.