字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

平淡

píngdàn

nhạt nhẽo

Gặp trong câu

这个故事的情节比较平淡。

zhè gè gùshi de qíngjié bǐjiào píngdàn

Tình tiết của câu chuyện này khá nhạt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.