字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

平房

píngfáng

nhà trệt

Gặp trong câu

爷爷一直住在乡下的平房里。

yéye yìzhí zhù zài xiāngxia de píngfáng lǐ

Ông nội vẫn luôn sống trong căn nhà trệt ở quê.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.