字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

瓶颈

píngjǐng

nút thắt; điểm nghẽn

Gặp trong câu

这份案例显示,运输效率低是这个环节的瓶颈。

zhè fèn ànlì xiǎnshì yùnshū xiàolǜ dī shì zhè gè huánjié de píngjǐng

Tình huống này cho thấy hiệu quả vận chuyển thấp là nút thắt của khâu này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.