字舟Zizhou
瓶
Học chữ · Cấp 2

瓶

PinyinpíngHán Việtbình
Danh từ · Lượng từ

chai; lọ; lượng từ cho chai/lọ

10 nétBộ 瓦Cấp 2Viết cấp 24 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 瓶 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 瓶

3 từ
瓶子píngzichai
花瓶huāpíngbình hoa
瓶颈píngjǐngcổ chai
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 瓦 · 10 nét

瓦Bộ thủBộ số 98 trong hệ tra cứu Unicode.
瓶Số nét10 nét.