字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

萍水相逢

píngshuǐ-xiāngféng

người xa lạ tình cờ gặp nhau

Gặp trong câu

我们萍水相逢,他却热心地帮了我很多。

wǒmen píngshuǐ-xiāngféng tā què rèxīn de bāng le wǒ hěn duō

Chúng tôi chỉ là bèo nước gặp nhau, vậy mà anh ấy nhiệt tình giúp tôi rất nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.