字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

迫害

pòhài

bức hại; ngược đãi

Gặp trong câu

历史上,不少科学家因为新思想受到过迫害。

lìshǐ shàng bù shǎo kēxué jiā yīnwèi xīn sīxiǎng shòudào guo pòhài

Trong lịch sử, không ít nhà khoa học từng bị bức hại vì tư tưởng mới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.