Từ vựng · HSK 7–9破旧
pòjiù
tồi tàn
Gặp trong câu
那座破旧的房子已经很多年没有人住了。 nà zuò pòjiù de fángzi yǐjīng hěn duō nián méiyǒu rén zhù le
Ngôi nhà cũ nát đó đã nhiều năm không có người ở.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.