字舟Zizhou
破
Học chữ · Cấp 3

破

PinyinpòHán Việtphá
Tính từ · Động từ

rách; vỡ; hỏng; phá

10 nétBộ 石Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 破 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 破

11 từ
打破dǎ∥pòlàm vỡ; đập vỡ
破坏pòhuàisự phá hủy
破产pò∥chǎnphá sản
突破tūpòđột phá
破案pò∥ànphá án
破除pòchúloại bỏ
破解pòjiěphá vỡ
破旧pòjiùtồi tàn
破裂pòlièvỡ; rạn nứt
破灭pòmièbị tan vỡ
破碎pòsuìđập vỡ thành mảnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 10 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
破Số nét10 nét.