字舟Zizhou
旧
Học chữ · Cấp 3

旧 / 舊

PinyinjiùHán Việtcựu
Tính từ

cũ

5 nétBộ 日Cấp 3Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 旧 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 旧

5 từ
仍旧réngjiùvẫn
依旧yījiùnhư trước; vẫn
陈旧chénjiùlỗi thời
怀旧huáijiùcảm thấy hoài niệm
破旧pòjiùtồi tàn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 5 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
旧Số nét5 nét.
舊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.