字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

破灭

pòmiè

tan vỡ; tiêu tan (hy vọng/kế hoạch)

Gặp trong câu

开店的计划因为资金问题破灭了。

kāi diàn de jìhuà yīnwèi zījīn wèntí pòmiè le

Kế hoạch mở cửa hàng đã tan vỡ vì vấn đề vốn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.