Từ vựng · HSK 7–9扑面而来
pūmiàn’érlái
phả vào mặt; ập tới
Gặp trong câu
一走进店里,咖啡的香味扑面而来。 yī zǒu jìn diàn lǐ kāfēi de xiāng wèi pūmiàn’érlái
Vừa bước vào quán, mùi cà phê đã phả vào mặt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.