字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

起哄

qǐhòng

chọc phá

Gặp trong câu

刚说完,大家就开始起哄,让他唱首歌。

gāng shuō wán dàjiā jiù kāishǐ qǐhòng ràng tā chàng shǒu gē

Vừa nói xong, mọi người đã nhao nhao trêu chọc, bắt anh ấy hát một bài.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.