字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

乞讨

qǐtǎo

ăn xin

Gặp trong câu

他在街头乞讨。

tā zài jiētóu qǐtǎo

Anh ấy ăn xin trên đường phố.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.