字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

契机

qìjī

cơ hội

Gặp trong câu

这次失败成了他改变的契机。

zhè cì shībài chéng le tā gǎibiàn de qìjī

Lần thất bại này đã trở thành cơ hội để anh ấy thay đổi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.