Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 契
默契hiểu ngầm
契机cơ hội
契约thỏa thuận
đồng ý · hợp đồng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 默契, 契机, 契约. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.