字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

气魄

qìpò

khí phách; khí thế; tầm vóc

Gặp trong câu

这座大桥很有气魄。

zhè zuò dà qiáo hěn yǒu qìpò

Cây cầu lớn này rất hùng vĩ, có khí phách.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.