字舟Zizhou
魄
Học chữ · Cấp 7-9

魄

PinyinpòHán Việtthác / phách / bạc

linh hồn; hồn phách

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 魄力, 气魄, 惊心动魄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 鬼Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 魄

3 từ
魄力pòlìcan đảm
气魄qìpòtinh thần
惊心动魄jīngxīn-dòngpònghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鬼 · 14 nét

鬼Bộ thủBộ số 194 trong hệ tra cứu Unicode.
魄Số nét14 nét.