Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 魄
魄力can đảm
气魄tinh thần
惊心动魄nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
linh hồn; hồn phách
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 魄力, 气魄, 惊心动魄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.