Từ vựng · HSK 7–9气息
qìxī
hơi thở; không khí
Gặp trong câu
春天的街上有一种新鲜的气息。 chūntiān de jiē shàng yǒu yī zhǒng xīnxiān de qìxī
Phố xá mùa xuân có một hơi thở tươi mới.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.