字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

气压

qìyā

khí áp; áp suất khí quyển

Gặp trong câu

高山上气压低,水不到一百度就会开。

gāo shān shàng qìyā dī shuǐ bù dào yī bǎi dù jiù huì kāi

Trên núi cao khí áp thấp, nước chưa đến một trăm độ đã sôi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.