字舟Zizhou
压
Học chữ · Cấp 3

压 / 壓

PinyinyāHán Việtáp
Động từ

đè; ép; nén

6 nétBộ 厂Cấp 3Viết cấp 213 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 压 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 压

11 từ
压力yālìáp lực
压迫yāpòáp bức
高压gāoyāáp suất cao
挤压jǐyābóp
减压jiǎnyāgiảm áp lực
施压shīyāgây áp lực
血压xuèyāhuyết áp
压倒yādǎoáp đảo
压缩yāsuōnén; sự nén
压抑yāyìkiềm chế hoặc đè nén cảm xúc
压制yāzhìkiềm chế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 6 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
压Số nét6 nét.
壓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.