字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

契约

qìyuē

khế ước; hợp đồng

Gặp trong câu

双方订立了契约,谁也不能随便改变。

shuāngfāng dìnglì le qìyuē shéi/shuí yě bù néng suíbiàn gǎibiàn

Hai bên đã lập khế ước, không ai được tùy tiện thay đổi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.