字舟Zizhou
约
Học chữ · Cấp 3

约 / 約

PinyinyuēHán Việtước / yêu
Động từ

hẹn; ước; khoảng

6 nétBộ 纟Cấp 3Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 约 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 约

11 từ
大约dàyuēkhoảng
节约jiéyuētiết kiệm
约会yuē·huìcuộc hẹn
签约qiān∥yuēký hợp đồng hoặc thỏa thuận
约束yuēshùhạn chế
制约zhìyuēhạn chế
合约héyuēhiệp ước
预约yùyuēđặt chỗ
约定yuēdìngthoả thuận
公约gōngyuēcông ước
契约qìyuēthỏa thuận
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 6 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
约Số nét6 nét.
約phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.