字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

虔诚

qiánchéng

mộ đạo

Gặp trong câu

她每天都虔诚地祈祷家人平安。

tā měi tiān dōu qiánchéng de qídǎo jiārén píng’ān

Ngày nào bà ấy cũng thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.