Từ vựng · HSK 7–9强项
qiángxiàng
thế mạnh
Gặp trong câu
数学是他的强项,别的课却一般。 shùxué shì tā de qiángxiàng biéde kè què yìbān
Toán là sở trường của anh ấy, còn các môn khác thì bình thường.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.