Từ vựng · HSK 7–9强行
qiángxíng
làm gì đó bằng vũ lực
Gặp trong câu
这辆乱停的车被强行拖走了。 zhè liàng luàn tíng de chē bèi qiángxíng tuō zǒu le
Chiếc xe đỗ bừa bãi này đã bị cưỡng chế kéo đi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.