字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

切记

qièjì

nhớ cho kỹ

Gặp trong câu

出门在外,切记保管好自己的护照。

chūmén zài wài qièjì bǎoguǎn hǎo zìjǐ de hùzhào

Khi đi xa, nhớ kỹ phải giữ gìn hộ chiếu của mình cẩn thận.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.