字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

切身

qièshēn

thiết thân; liên quan trực tiếp

Gặp trong câu

这件事和每个人的切身利益有关。

zhè jiàn shì hé měi gè rén de qièshēn lìyì yǒuguān

Việc này liên quan đến lợi ích thiết thân của mỗi người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.