Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 身
身上trên người; trên cơ thể
身体cơ thể; sức khỏe
全身toàn bộ cơ thể
身边bên cạnh; quanh mình
自身bản thân
身份证thẻ căn cước
健身tập thể dục
身材vóc dáng
身份nhân dạng
身高chiều cao (của một người)
转身(người) quay lại
一身toàn thân
thân thể; bản thân
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 身上, 身体, 全身. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.