Từ vựng · HSK 7–9侵略
qīnlüè
xâm lược
Gặp trong câu
博物馆记录了那段抵抗侵略的历史。 bówùguǎn jìlù le nà duàn dǐkàng qīnlüè de lìshǐ
Bảo tàng ghi lại giai đoạn lịch sử chống xâm lược ấy.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.