Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 侵
侵犯xâm phạm
侵害xâm phạm
侵略xâm lược
侵权xâm phạm quyền
侵占xâm lược và chiếm đóng
入侵xâm lược
xâm lược · xâm phạm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 侵犯, 侵害, 侵略. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.