字舟Zizhou
略
Học chữ · Cấp 6

略

PinyinlüèHán Việtlược
Động từ · Tính từ

ngắn gọn; sơ lược

11 nétBộ 田Cấp 69 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 略 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 略

8 từ
策略cèlüèchiến lược; sách lược
忽略hūlüèbỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
战略zhànlüèchiến lược
粗略cūlüèthô
领略lǐnglüèthưởng thức
略微lüèwēimột chút; hơi
侵略qīnlüèxâm lược
省略shěnglüèbỏ qua
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 11 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
略Số nét11 nét.