字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

侵权

qīnquán

xâm phạm quyền

Gặp trong câu

没有得到许可就使用别人的照片,可能构成侵权。

méiyǒu dédào xǔkě jiù shǐyòng biérén de zhàopiàn kěnéng gòuchéng qīnquán

Dùng ảnh của người khác khi chưa được phép có thể cấu thành hành vi xâm phạm quyền.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.