Từ vựng · HSK 7–9亲热
qīnrè
thân thiết; gần gũi; ấm áp
Gặp trong câu
孩子见到妈妈就亲热地抱住她。 háizi jiàn dào māma jiù qīnrè de bào zhù tā
Thấy mẹ, đứa trẻ thân mật ôm lấy mẹ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.