字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

侵占

qīnzhàn

chiếm đoạt; xâm chiếm

Gặp trong câu

任何人都不能侵占公共土地。

rènhé rén dōu bù néng qīnzhàn gōnggòng tǔdì

Không ai được phép chiếm đoạt đất công.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.