字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

勤俭

qínjiǎn

cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm

Gặp trong câu

他们一家一直很勤俭。

tāmen yī jiā yìzhí hěn qínjiǎn

Gia đình họ luôn cần kiệm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.