字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

轻型

qīngxíng

hạng nhẹ

Gặp trong câu

这种轻型飞机只能坐四个人。

zhè zhǒng qīngxíng fēijī zhǐ néng zuò sì gè rén

Loại máy bay hạng nhẹ này chỉ chở được bốn người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.