字舟Zizhou
轻
Học chữ · Cấp 2

轻 / 輕

PinyinqīngHán Việtkhinh / khánh
Tính từ

nhẹ; nhẹ nhàng

9 nétBộ 车Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 轻 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 轻

9 từ
年轻niánqīngtrẻ
轻松qīngsōngnhẹ nhàng
轻易qīngyìdễ dàng; tùy tiện; dễ dãi
减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ
轻蔑qīngmièkhinh thường; khinh miệt; miệt thị
轻微qīngwēinhẹ
轻型qīngxíngnhẹ
轻而易举qīng’éryìjǔdễ dàng
无足轻重wúzú-qīngzhòngkhông quan trọng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 9 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
轻Số nét9 nét.
輕phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.