字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

情境

qíngjìng

tình huống; bối cảnh; thiết lập

Gặp trong câu

老师让学生在真实的情境中学说话。

lǎoshī ràng xuéshēng zài zhēnshí de qíngjìng zhōng xué shuōhuà

Giáo viên cho học sinh học nói trong tình huống thực tế.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.