字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

情商

qíngshāng

trí tuệ cảm xúc; EQ

Gặp trong câu

他很会沟通,情商也很高。

tā hěn huì gōutōng qíngshāng yě hěn gāo

Anh ấy giao tiếp rất khéo và có trí tuệ cảm xúc cao.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.